- 黑hắc(màu đen (tượng hình: mặt người bị khói lửa bám đen))
Hình ảnh khuôn mặt bị khói lửa che phủ, tượng trưng cho màu đen tối.
bệnh phổi đen; bệnh bụi phổi than (bệnh nghề nghiệp của thợ mỏ)
Bệnh phổi đen là một căn bệnh nghiêm trọng.
bệnh phổi đen; bệnh bụi phổi than (bệnh nghề nghiệp của thợ mỏ)
Bệnh phổi đen là một căn bệnh nghiêm trọng.
Hình ảnh khuôn mặt bị khói lửa che phủ, tượng trưng cho màu đen tối.
Phổi là bộ phận thịt trong cơ thể, âm 巿 gợi chữ phế.
Người nằm trên giường bệnh kêu đau khắp nơi, âm đọc theo 丙 (bính).
Hình ảnh khuôn mặt bị khói lửa che phủ, tượng trưng cho màu đen tối.
Phổi là bộ phận thịt trong cơ thể, âm 巿 gợi chữ phế.
Người nằm trên giường bệnh kêu đau khắp nơi, âm đọc theo 丙 (bính).
bệnh phổi đen; bệnh bụi phổi than (bệnh nghề nghiệp của thợ mỏ)
bệnh phổi đen; bệnh bụi phổi than (bệnh nghề nghiệp của thợ mỏ)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.