- 黑hắc(màu đen (tượng hình: mặt người bị khói lửa bám đen))
Hình ảnh khuôn mặt bị khói lửa che phủ, tượng trưng cho màu đen tối.
chim sáo cổ đen (Gracupica nigricollis)
Chim sáo cổ đen là một loài chim đẹp.
chim sáo cổ đen (Gracupica nigricollis)
Chim sáo cổ đen là một loài chim đẹp.
Hình ảnh khuôn mặt bị khói lửa che phủ, tượng trưng cho màu đen tối.
Cái cổ (领) là phần đầu nhận lệnh từ trên xuống, nối đầu với thân.
Chữ 鳥 vẽ hình một con chim với mắt, thân, cánh và bốn chấm lửa tượng trưng cho đuôi lông.
Hình ảnh khuôn mặt bị khói lửa che phủ, tượng trưng cho màu đen tối.
Cái cổ (领) là phần đầu nhận lệnh từ trên xuống, nối đầu với thân.
Chữ 鳥 vẽ hình một con chim với mắt, thân, cánh và bốn chấm lửa tượng trưng cho đuôi lông.
chim sáo cổ đen (Gracupica nigricollis)
chim sáo cổ đen (Gracupica nigricollis)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.