- 壴chú(trống đặt trên giá (tượng hình))
- 支chi(cành, tay cầm dùi gõ)
Tay cầm dùi gõ vào chiếc trống đặt trên giá tạo nên tiếng 鼓.
hòm nhĩ; khoang nhĩ (khoang tai giữa)
hòm nhĩ; khoang nhĩ (khoang tai giữa)
Tay cầm dùi gõ vào chiếc trống đặt trên giá tạo nên tiếng 鼓.
Căn phòng là nơi có mái nhà che, nơi người ta đến và dừng lại.
Tay cầm dùi gõ vào chiếc trống đặt trên giá tạo nên tiếng 鼓.
Căn phòng là nơi có mái nhà che, nơi người ta đến và dừng lại.
hòm nhĩ; khoang nhĩ (khoang tai giữa)
hòm nhĩ; khoang nhĩ (khoang tai giữa)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.