- 壴chú(trống đặt trên giá (tượng hình))
- 支chi(cành, tay cầm dùi gõ)
Tay cầm dùi gõ vào chiếc trống đặt trên giá tạo nên tiếng 鼓.
tay trống; người chơi trống
Anh ấy là một tay trống rất giỏi.
tay trống; người chơi trống
Anh ấy là một tay trống rất giỏi.
Tay cầm dùi gõ vào chiếc trống đặt trên giá tạo nên tiếng 鼓.
Chữ 手 mô phỏng hình ảnh bàn tay với năm ngón xòe ra.
Tay cầm dùi gõ vào chiếc trống đặt trên giá tạo nên tiếng 鼓.
Chữ 手 mô phỏng hình ảnh bàn tay với năm ngón xòe ra.
tay trống; người chơi trống
tay trống; người chơi trống
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.