- 壴chú(trống đặt trên giá (tượng hình))
- 支chi(cành, tay cầm dùi gõ)
Tay cầm dùi gõ vào chiếc trống đặt trên giá tạo nên tiếng 鼓.
nhạc drum and bass (thể loại âm nhạc điện tử)
Tôi thích nghe drum and bass.
nhạc drum and bass (thể loại âm nhạc điện tử)
Tôi thích nghe drum and bass.
Tay cầm dùi gõ vào chiếc trống đặt trên giá tạo nên tiếng 鼓.
Dùng tay đóng đinh là hành động đánh, gõ mạnh vào vật.
Tay cầm dùi gõ vào chiếc trống đặt trên giá tạo nên tiếng 鼓.
Dùng tay đóng đinh là hành động đánh, gõ mạnh vào vật.
nhạc drum and bass (thể loại âm nhạc điện tử)
nhạc drum and bass (thể loại âm nhạc điện tử)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.