- 壴chú(trống đặt trên giá (tượng hình))
- 支chi(cành, tay cầm dùi gõ)
Tay cầm dùi gõ vào chiếc trống đặt trên giá tạo nên tiếng 鼓.
mày mò; loay hoay (với cái gì)
Anh ấy thích mày mò đồ điện cũ.
kích động; gây chấn động; giật gân
Anh ấy thích mày mò mấy món đồ chơi nhỏ.
mày mò; loay hoay (với cái gì)
Anh ấy thích mày mò đồ điện cũ.
kích động; gây chấn động; giật gân
Anh ấy thích mày mò mấy món đồ chơi nhỏ.
Tay cầm dùi gõ vào chiếc trống đặt trên giá tạo nên tiếng 鼓.
Tay cầm dùi gõ vào chiếc trống đặt trên giá tạo nên tiếng 鼓.
mày mò; loay hoay (với cái gì)
mày mò; loay hoay (với cái gì)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.