- 壴chú(trống đặt trên giá (tượng hình))
- 支chi(cành, tay cầm dùi gõ)
Tay cầm dùi gõ vào chiếc trống đặt trên giá tạo nên tiếng 鼓.
nhịp trống; tiếng trống
Tiếng trống rất to.
quy luật; quy tắc; quy luật tự nhiên
Nhịp trống của bài hát này rất hay.
nhịp trống; tiếng trống
Tiếng trống rất to.
quy luật; quy tắc; quy luật tự nhiên
Nhịp trống của bài hát này rất hay.
Tay cầm dùi gõ vào chiếc trống đặt trên giá tạo nên tiếng 鼓.
Điểm lửa nhỏ le lói như một đốm sáng bốc lên từ ngọn lửa.
Tay cầm dùi gõ vào chiếc trống đặt trên giá tạo nên tiếng 鼓.
Điểm lửa nhỏ le lói như một đốm sáng bốc lên từ ngọn lửa.
nhịp trống; tiếng trống
nhịp trống; tiếng trống
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.