- 壴chú(trống đặt trên giá (tượng hình))
- 支chi(cành, tay cầm dùi gõ)
Tay cầm dùi gõ vào chiếc trống đặt trên giá tạo nên tiếng 鼓.
màng nhĩ; màng tai (tympanic membrane)
Màng nhĩ là một phần của tai.
màng nhĩ; màng tai (tympanic membrane)
Màng nhĩ là một phần của tai.
Tay cầm dùi gõ vào chiếc trống đặt trên giá tạo nên tiếng 鼓.
Màng mỏng bao quanh thịt cơ thể như một lớp che phủ vô hình.
Tay cầm dùi gõ vào chiếc trống đặt trên giá tạo nên tiếng 鼓.
Màng mỏng bao quanh thịt cơ thể như một lớp che phủ vô hình.
màng nhĩ; màng tai (tympanic membrane)
màng nhĩ; màng tai (tympanic membrane)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.