- 壴chú(trống đặt trên giá (tượng hình))
- 支chi(cành, tay cầm dùi gõ)
Tay cầm dùi gõ vào chiếc trống đặt trên giá tạo nên tiếng 鼓.
lấy hết can đảm; dũng cảm bước tới
Anh ấy lấy hết dũng khí để tỏ tình với cô ấy.
lấy hết can đảm; dũng cảm bước tới
Anh ấy lấy hết dũng khí để tỏ tình với cô ấy.
Tay cầm dùi gõ vào chiếc trống đặt trên giá tạo nên tiếng 鼓.
足 vẽ hình bàn chân người đang bước đi, tượng trưng cho chân và sự đi lại.
Chữ 气 vẽ hình những làn hơi bay lên, tượng trưng cho khí trời vô hình.
Tay cầm dùi gõ vào chiếc trống đặt trên giá tạo nên tiếng 鼓.
足 vẽ hình bàn chân người đang bước đi, tượng trưng cho chân và sự đi lại.
Chữ 气 vẽ hình những làn hơi bay lên, tượng trưng cho khí trời vô hình.
lấy hết can đảm; dũng cảm bước tới
lấy hết can đảm; dũng cảm bước tới
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.