- 壴chú(trống đặt trên giá (tượng hình))
- 支chi(cành, tay cầm dùi gõ)
Tay cầm dùi gõ vào chiếc trống đặt trên giá tạo nên tiếng 鼓.
thổi gió cưỡng bức; thổi gió lò (dùng trong luyện kim)
Quạt gió được dùng để luyện kim.
thổi gió; luồng gió thổi (trong lò cao)
Quạt gió thổi không khí vào lò.
ống bễ; bễ thổi lửa
thổi gió cưỡng bức; thổi gió lò (dùng trong luyện kim)
Quạt gió được dùng để luyện kim.
thổi gió; luồng gió thổi (trong lò cao)
Quạt gió thổi không khí vào lò.
ống bễ; bễ thổi lửa
Tay cầm dùi gõ vào chiếc trống đặt trên giá tạo nên tiếng 鼓.
Gió thổi khắp nơi như đàn sâu bọ bay tứ tán trong không trung.
Tay cầm dùi gõ vào chiếc trống đặt trên giá tạo nên tiếng 鼓.
Gió thổi khắp nơi như đàn sâu bọ bay tứ tán trong không trung.
thổi gió cưỡng bức; thổi gió lò (dùng trong luyện kim)
thổi gió cưỡng bức; thổi gió lò (dùng trong luyện kim)
Quạt gió bị hỏng rồi.
thổi gió; bơm gió (bằng bễ lò)
Anh ấy đang thổi gió.
Quạt gió bị hỏng rồi.
thổi gió; bơm gió (bằng bễ lò)
Anh ấy đang thổi gió.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.