- 鼠thử(con chuột (tượng hình))
鼠 là hình ảnh con chuột với đầu, răng, thân và đuôi được vẽ cách điệu.
cây xô thơm; cây salvia (Salvia officinalis)
Cây xô thơm là một loại thảo mộc.
cây xô thơm; cây salvia (Salvia officinalis)
Cây xô thơm là một loại thảo mộc.
鼠 là hình ảnh con chuột với đầu, răng, thân và đuôi được vẽ cách điệu.
Cỏ mọc sớm vào buổi bình minh, sum suê khắp đồng.
鼠 là hình ảnh con chuột với đầu, răng, thân và đuôi được vẽ cách điệu.
Cỏ mọc sớm vào buổi bình minh, sum suê khắp đồng.
cây xô thơm; cây salvia (Salvia officinalis)
cây xô thơm; cây salvia (Salvia officinalis)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.