- 鼠thử(con chuột (tượng hình))
鼠 là hình ảnh con chuột với đầu, răng, thân và đuôi được vẽ cách điệu.
năm Tý (ví dụ: năm 2008)
Năm 2020 là năm Tý.
năm Tý (ví dụ: năm 2008)
Năm 2020 là năm Tý.
鼠 là hình ảnh con chuột với đầu, răng, thân và đuôi được vẽ cách điệu.
Chữ 年 vẽ hình bông lúa chín, tượng trưng cho một vụ mùa thu hoạch, tức một năm.
鼠 là hình ảnh con chuột với đầu, răng, thân và đuôi được vẽ cách điệu.
Chữ 年 vẽ hình bông lúa chín, tượng trưng cho một vụ mùa thu hoạch, tức một năm.
năm Tý (ví dụ: năm 2008)
năm Tý (ví dụ: năm 2008)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.