- 氵thủy(nước)
- 勾câu(móc, cong)
Mương rãnh là dòng nước uốn cong chảy quanh như móc câu.
rãnh mũi má; nếp gấp mũi môi
Nếp gấp mũi má của cô ấy rất sâu.
rãnh mũi má; nếp gấp mũi môi
Rãnh mũi má của cô ấy rất sâu.
rãnh mũi má; nếp nhăn mũi-miệng
Cô ấy có nếp nhăn sâu ở rãnh mũi má.
rãnh mũi má; nếp gấp mũi môi
Nếp gấp mũi má của cô ấy rất sâu.
rãnh mũi má; nếp gấp mũi môi
Rãnh mũi má của cô ấy rất sâu.
rãnh mũi má; nếp nhăn mũi-miệng
Cô ấy có nếp nhăn sâu ở rãnh mũi má.
Mương rãnh là dòng nước uốn cong chảy quanh như móc câu.
Mương rãnh là dòng nước uốn cong chảy quanh như móc câu.
rãnh mũi má; nếp gấp mũi môi
rãnh mũi má; nếp gấp mũi môi