- 疒nạch(bệnh tật, người nằm trên giường bệnh)
- 丙bính(can thứ ba (thiên can))
Người nằm trên giường bệnh kêu đau khắp nơi, âm đọc theo 丙 (bính).
vi-rút mũi; rhinovirus (vi-rút gây cảm lạnh thông thường)
Rhinovirus là loại virus phổ biến gây ra cảm lạnh thông thường.
vi-rút mũi; rhinovirus (vi-rút gây cảm lạnh thông thường)
Rhinovirus là loại virus phổ biến gây ra cảm lạnh thông thường.
Người nằm trên giường bệnh kêu đau khắp nơi, âm đọc theo 丙 (bính).
Cây cỏ độc hại mọc lên từ đất như người mẹ nuôi dưỡng, nhưng mang chất độc chết người.
Người nằm trên giường bệnh kêu đau khắp nơi, âm đọc theo 丙 (bính).
Cây cỏ độc hại mọc lên từ đất như người mẹ nuôi dưỡng, nhưng mang chất độc chết người.
vi-rút mũi; rhinovirus (vi-rút gây cảm lạnh thông thường)
vi-rút mũi; rhinovirus (vi-rút gây cảm lạnh thông thường)