- 酉dậu(bình rượu, lên men)
- 夋tuấn(dáng chậm rãi)
Rượu lên men sinh ra vị chua, đó chính là chữ Toan (酸).
cay mũi; sống mũi cay (vì xúc động, mùi hăng, hoặc vị cay)
Ngửi thấy mùi này, mũi tôi hơi cay.
cay mũi; nghẹn ngào
Nghe tin này, tôi hơi nghẹn ngào.
cay mũi; sống mũi cay (vì xúc động, mùi hăng, hoặc vị cay)
Ngửi thấy mùi này, mũi tôi hơi cay.
cay mũi; nghẹn ngào
Nghe tin này, tôi hơi nghẹn ngào.
Rượu lên men sinh ra vị chua, đó chính là chữ Toan (酸).
Rượu lên men sinh ra vị chua, đó chính là chữ Toan (酸).
cay mũi; sống mũi cay (vì xúc động, mùi hăng, hoặc vị cay)
cay mũi; sống mũi cay (vì xúc động, mùi hăng, hoặc vị cay)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.