- 齊tề(bằng nhau, ngay hàng (tượng hình – hình ảnh các bông lúa mạch mọc đều nhau))
齊 vẽ hình các bông lúa mọc thẳng hàng, tượng trưng cho sự đồng đều, chỉnh tề.
còn; vẫn; thậm chí còn
Họ đồng loạt đứng dậy.
đồng đều; thống nhất
còn; vẫn; thậm chí còn
Họ đồng loạt đứng dậy.
đồng đều; thống nhất
齊 vẽ hình các bông lúa mọc thẳng hàng, tượng trưng cho sự đồng đều, chỉnh tề.
Dùng khăn vải cầm chắc như dao để chà sát, quét sạch bề mặt.
齊 vẽ hình các bông lúa mọc thẳng hàng, tượng trưng cho sự đồng đều, chỉnh tề.
Dùng khăn vải cầm chắc như dao để chà sát, quét sạch bề mặt.
còn; vẫn; thậm chí còn
còn; vẫn; thậm chí còn