- 齊tề(bằng nhau, ngay hàng (tượng hình – hình ảnh các bông lúa mạch mọc đều nhau))
齊 vẽ hình các bông lúa mọc thẳng hàng, tượng trưng cho sự đồng đều, chỉnh tề.
cắt sát gốc; tận gốc
Chặt cây sát gốc.
cắt sát gốc; bằng với gốc
Nhổ cỏ tận gốc.
cắt/cạo sát gốc; (chân) ngay dưới háng
cắt sát gốc; tận gốc
Chặt cây sát gốc.
cắt sát gốc; bằng với gốc
Nhổ cỏ tận gốc.
cắt/cạo sát gốc; (chân) ngay dưới háng
齊 vẽ hình các bông lúa mọc thẳng hàng, tượng trưng cho sự đồng đều, chỉnh tề.
Rễ cây (根) là phần gỗ cứng chắc nằm sâu dưới đất, không hề dịch chuyển.
齊 vẽ hình các bông lúa mọc thẳng hàng, tượng trưng cho sự đồng đều, chỉnh tề.
Rễ cây (根) là phần gỗ cứng chắc nằm sâu dưới đất, không hề dịch chuyển.
cắt sát gốc; tận gốc
cắt sát gốc; tận gốc
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.