- 齊tề(bằng nhau, ngay hàng (tượng hình – hình ảnh các bông lúa mạch mọc đều nhau))
齊 vẽ hình các bông lúa mọc thẳng hàng, tượng trưng cho sự đồng đều, chỉnh tề.
ngang tầm lông mày; (bóng) vợ chồng kính trọng nhau
Vợ chồng họ rất hòa thuận.
nâng mâm ngang mày (vợ chồng kính trọng nhau) [thành ngữ]
ngang tầm lông mày; (bóng) vợ chồng kính trọng nhau
Vợ chồng họ rất hòa thuận.
nâng mâm ngang mày (vợ chồng kính trọng nhau) [thành ngữ]
齊 vẽ hình các bông lúa mọc thẳng hàng, tượng trưng cho sự đồng đều, chỉnh tề.
齊 vẽ hình các bông lúa mọc thẳng hàng, tượng trưng cho sự đồng đều, chỉnh tề.
ngang tầm lông mày; (bóng) vợ chồng kính trọng nhau
ngang tầm lông mày; (bóng) vợ chồng kính trọng nhau