bẩn thỉu; dơ dáy; nhếch nhác
Nơi này rất bẩn thỉu.
bẩn thỉu; đê tiện; nhơ bẩn
bẩn thỉu; đê tiện; ô trọc
Anh ta là một người bẩn thỉu.
bẩn thỉu; dơ dáy; nhếch nhác
Nơi này rất bẩn thỉu.
bẩn thỉu; đê tiện; nhơ bẩn
bẩn thỉu; đê tiện; ô trọc
Anh ta là một người bẩn thỉu.
bẩn thỉu; dơ dáy; nhếch nhác
bẩn thỉu; dơ dáy; nhếch nhác
bẩn thỉu; đê tiện; (bóng) động cơ không trong sáng
Trong lòng anh ta rất bẩn thỉu.
bẩn thỉu; đê tiện; (bóng) động cơ không trong sáng
Trong lòng anh ta rất bẩn thỉu.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.