rồng (loong)
rồng (loong)
rồng (loong)(kế thừa)
Rồng là biểu tượng của văn hóa Trung Quốc.
rồng; (dạng ghép) khủng long(kế thừa)
中古代传说中能飞会变的神兽;大蜥蜴gǔdài chuánshuō zhōng néng fēi huì biàn de shénshòu;dà xìyì
Khủng long là một loài động vật cổ xưa.
rồng; long(kế thừa)
中传说中的神兽;有鳞、有爪、能飞的动物chuánshuō zhōng de shénshòu; yǒu lín、yǒu zhǎo、néng fēi de dòngwù
(bóng) hoàng đế; rồng(kế thừa)
中皇帝;古代传说中的神兽huángdì;gǔdài chuánshuō zhōng de shénshòu
họ Long(kế thừa)
中一个姓氏,中文常见的姓yī ge xìngshì, zhōngwén chángjiàn de xìng
rồng (loong)(kế thừa)
Rồng là biểu tượng của văn hóa Trung Quốc.
rồng; (dạng ghép) khủng long(kế thừa)
中古代传说中能飞会变的神兽;大蜥蜴gǔdài chuánshuō zhōng néng fēi huì biàn de shénshòu;dà xìyì
Khủng long là một loài động vật cổ xưa.
rồng; long(kế thừa)
中传说中的神兽;有鳞、有爪、能飞的动物chuánshuō zhōng de shénshòu; yǒu lín、yǒu zhǎo、néng fēi de dòngwù
(bóng) hoàng đế; rồng(kế thừa)
中皇帝;古代传说中的神兽huángdì;gǔdài chuánshuō zhōng de shénshòu
họ Long(kế thừa)
中一个姓氏,中文常见的姓yī ge xìngshì, zhōngwén chángjiàn de xìng
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.