- 龙long(con rồng (tượng hình))
龙 là hình ảnh con rồng uy nghi với đầu sừng và thân uốn lượn, biểu tượng quyền năng.
xương hóa thạch dùng trong Đông y (long cốt); long cốt thuyền (sống thuyền)
Long cốt là một loại thuốc Đông y.
xương lưỡi hái (xương ngực chim); long cốt (xương hóa thạch dùng làm thuốc); sống thuyền (kỹ thuật)
Xương ức của chim rất cứng.
long cốt (xương rồng); sống tàu (của thuyền); (y học cổ truyền) xương hóa thạch dùng làm thuốc
xương hóa thạch dùng trong Đông y (long cốt); long cốt thuyền (sống thuyền)
Long cốt là một loại thuốc Đông y.
xương lưỡi hái (xương ngực chim); long cốt (xương hóa thạch dùng làm thuốc); sống thuyền (kỹ thuật)
Xương ức của chim rất cứng.
long cốt (xương rồng); sống tàu (của thuyền); (y học cổ truyền) xương hóa thạch dùng làm thuốc
龙 là hình ảnh con rồng uy nghi với đầu sừng và thân uốn lượn, biểu tượng quyền năng.
龙 là hình ảnh con rồng uy nghi với đầu sừng và thân uốn lượn, biểu tượng quyền năng.
xương hóa thạch dùng trong Đông y (long cốt); long cốt thuyền (sống thuyền)
xương hóa thạch dùng trong Đông y (long cốt); long cốt thuyền (sống thuyền)
Xương sống thuyền rất chắc chắn.
Xương sống thuyền rất chắc chắn.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.