Từ vựng theo HSK
Ngữ pháp theo HSK
Từ vựng theo chủ đề
hèn nhát; nhu nhược (yếu đuối)
// NGHĨA CHÍNHhèn nhát; nhu nhược (yếu đuối)
hèn nhát; nhu nhược (yếu đuối)(kế thừa)
Anh ấy là một kẻ hèn nhát.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.