cốc; ly; chén (lượng từ cho đồ uống)
cốc; ly; chén (lượng từ cho đồ uống)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
cốc; ly; chén (lượng từ cho đồ uống)(kế thừa)
中盛装液体的容器,如玻璃杯、茶杯等chéngzhuāng yètǐ de róngjī, rúbōli bēi, chábēi děng
cốc; chén; ly; cúp (giải thưởng)(kế thừa)
中装液体或食物的容器,通常有柄或脚zhuāng yètǐ huò shíwù de róngjì, tōngcháng yǒu bǐng huò jiǎo
Làm ơn cho tôi một cốc nước.
cốc; ly; chén; cúp (giải thưởng)(kế thừa)
中用来喝水或酒的容器;也指比赛的奖品yònglái hēshuǐ huò jiǔ de rónqìqì;yě zhǐ bǐsài de jiǎngpǐn
Anh ấy đã giành được một chiếc cúp.
cốc; ly; chén (lượng từ cho đồ uống)(kế thừa)
中盛装液体的容器,如玻璃杯、茶杯等chéngzhuāng yètǐ de róngjī, rúbōli bēi, chábēi děng
cốc; chén; ly; cúp (giải thưởng)(kế thừa)
中装液体或食物的容器,通常有柄或脚zhuāng yètǐ huò shíwù de róngjì, tōngcháng yǒu bǐng huò jiǎo
Làm ơn cho tôi một cốc nước.
cốc; ly; chén; cúp (giải thưởng)(kế thừa)
中用来喝水或酒的容器;也指比赛的奖品yònglái hēshuǐ huò jiǔ de rónqìqì;yě zhǐ bǐsài de jiǎngpǐn
Anh ấy đã giành được một chiếc cúp.