lông bờm; lông cứng (của ngựa, lợn)
lông bờm; lông cứng (của ngựa, lợn)
lông bờm; lông cứng (của ngựa, lợn)(kế thừa)
Sư tử có bờm rất dài.
bờm ngựa; (bóng) thời thượng; hợp mốt(kế thừa)
lông bờm; lông cứng (của ngựa, lợn)(kế thừa)
Sư tử có bờm rất dài.
bờm ngựa; (bóng) thời thượng; hợp mốt(kế thừa)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.