- ⺈trảo(móng vuốt (tay cào))
- 彐kệ(tay cầm giữ)
- 亅quyết(móc câu, giật lại)
Hai bàn tay giằng co giật qua giật lại — đó là sự tranh giành.
chiến đấu; đấu tranh
中为了达到目的而激烈冲突或竞争wèile dádào mùdì érjī liè chōngtū huò jìngjìng
Họ tranh đấu vì một chuyện nhỏ.
giao chiến; tham chiến; đánh nhau
中互相打架或竞争hùxiāng dǎ jià huò jìngjìng
cố gắng hết sức; phấn đấu
chiến đấu; đấu tranh
中为了达到目的而激烈冲突或竞争wèile dádào mùdì érjī liè chōngtū huò jìngjìng
Họ tranh đấu vì một chuyện nhỏ.
giao chiến; tham chiến; đánh nhau
中互相打架或竞争hùxiāng dǎ jià huò jìngjìng
cố gắng hết sức; phấn đấu
Hai bàn tay giằng co giật qua giật lại — đó là sự tranh giành.
斗 vẽ hình chiếc gáo có cán dùng để múc rượu hoặc đong thóc ngày xưa.
Hai bàn tay giằng co giật qua giật lại — đó là sự tranh giành.
斗 vẽ hình chiếc gáo có cán dùng để múc rượu hoặc đong thóc ngày xưa.
chiến đấu; đấu tranh
chiến đấu; đấu tranh
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
中用力对抗、竞争,努力达到目标yòng lì duìkàng、jìngjìng,nǔlì dádào mùbiāo
中用力对抗、竞争,努力达到目标yòng lì duìkàng、jìngjìng,nǔlì dádào mùbiāo