- 扌thủ(bàn tay)
- 并tinh/bính(gộp lại, hợp nhất)
Dùng tay ghép các mảnh lại với nhau thành một chỉnh thể.
cố gắng hết sức; phấn đấu
Anh ấy đã luôn nỗ lực phấn đấu.
vật lộn; đánh nhau (giằng co)
Anh ấy đang đấu tranh vì ước mơ.
cố gắng hết sức; phấn đấu
Anh ấy đã luôn nỗ lực phấn đấu.
vật lộn; đánh nhau (giằng co)
Anh ấy đang đấu tranh vì ước mơ.
Dùng tay ghép các mảnh lại với nhau thành một chỉnh thể.
Dùng tay ghép các mảnh lại với nhau thành một chỉnh thể.
cố gắng hết sức; phấn đấu
cố gắng hết sức; phấn đấu
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.