- ⼅quyết(móc câu (tượng hình))
- 口khẩu(miệng, lời nói)
- 彐kệ(bàn tay cầm bút)
Việc (sự) là dùng tay cầm bút ghi lại những lời nói quan trọng từ đầu đến cuối.
sau khi sự việc xảy ra; sau đó
中某事发生以后的时间mǒu shì fāshēng yǐhòu de shíjiān
Sau đó anh ấy rất hối hận.
sau khi sự việc xảy ra; sau đó; nhìn lại
中在事情发生后;以后的时间zài shìqing fāshēng hòu;yǐhòu de shíjiān
sau khi sự việc xảy ra; nhìn lại sau sự việc; hồi tưởng lại
sau khi sự việc xảy ra; sau đó
中某事发生以后的时间mǒu shì fāshēng yǐhòu de shíjiān
Sau đó anh ấy rất hối hận.
sau khi sự việc xảy ra; sau đó; nhìn lại
中在事情发生后;以后的时间zài shìqing fāshēng hòu;yǐhòu de shíjiān
sau khi sự việc xảy ra; nhìn lại sau sự việc; hồi tưởng lại
Việc (sự) là dùng tay cầm bút ghi lại những lời nói quan trọng từ đầu đến cuối.
Miệng ban lệnh từ phía sau ngai vàng – đó là quyền uy của hoàng hậu.
Việc (sự) là dùng tay cầm bút ghi lại những lời nói quan trọng từ đầu đến cuối.
Miệng ban lệnh từ phía sau ngai vàng – đó là quyền uy của hoàng hậu.
sau khi sự việc xảy ra; sau đó
sau khi sự việc xảy ra; sau đó
中在事情发生之后zài shìqing fāshēng zhīhòu
中在事情发生之后zài shìqing fāshēng zhīhòu