- ⼅quyết(móc câu (tượng hình))
- 口khẩu(miệng, lời nói)
- 彐kệ(bàn tay cầm bút)
Việc (sự) là dùng tay cầm bút ghi lại những lời nói quan trọng từ đầu đến cuối.
sự vật; sự việc; đồ vật
中客观存在的东西,如人、物、现象等kèguān cunzài de dōngxi, rúrén, wù, xiànxiàng děng
Những sự vật này rất thú vị.
sự vật; sự việc; đồ vật
中客观存在的东西,如人、物、现象等kèguān cunzài de dōngxi, rúrén, wù, xiànxiàng děng
Những sự vật này rất thú vị.
Việc (sự) là dùng tay cầm bút ghi lại những lời nói quan trọng từ đầu đến cuối.
Việc (sự) là dùng tay cầm bút ghi lại những lời nói quan trọng từ đầu đến cuối.
sự vật; sự việc; đồ vật
sự vật; sự việc; đồ vật
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.