- 十thập(mười, chữ thập (gánh nặng))
- 兄huynh(anh trai)
Người anh gánh chịu mười phần nặng nhọc để khắc phục mọi khó khăn.
trong ngày đã định; đúng hạn quy định
Chúng tôi đã định ngày hoàn thành nhiệm vụ.
trong vòng vài ngày; hẹn ngày (cụ thể)
Chúng tôi đặt ra thời hạn để hoàn thành nhiệm vụ.
trong một thời hạn nhất định; trong vòng mấy ngày
trong ngày đã định; đúng hạn quy định
Chúng tôi đã định ngày hoàn thành nhiệm vụ.
trong vòng vài ngày; hẹn ngày (cụ thể)
Chúng tôi đặt ra thời hạn để hoàn thành nhiệm vụ.
trong một thời hạn nhất định; trong vòng mấy ngày
Người anh gánh chịu mười phần nặng nhọc để khắc phục mọi khó khăn.
Theo dõi mặt trăng tròn khuyết để tính kỳ hạn thời gian.
Người anh gánh chịu mười phần nặng nhọc để khắc phục mọi khó khăn.
Theo dõi mặt trăng tròn khuyết để tính kỳ hạn thời gian.
trong ngày đã định; đúng hạn quy định
trong ngày đã định; đúng hạn quy định
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
Anh ấy đã hoàn thành nhiệm vụ trong thời hạn.
Anh ấy đã hoàn thành nhiệm vụ trong thời hạn.