mũ
中戴在头上的东西dài zài tóu shàng de dōngxi
mão miện; vương miện
中戴在头上的华丽装饰品,通常表示权力或身份dài zài tóu shang de huálì zhuāngshì pǐn, tōngcháng biǎoshì quánlì huò shènfèn
Cô ấy đội một chiếc vương miện xinh đẹp.
mũ; nón
đứng đầu; vô địch
中排在最前面;是最好的pái zài zuì qiánmiàn;shì zuì hǎo de
Anh ấy là người giỏi nhất trong toàn bộ khán giả.
đội mũ
中把帽子套在头上bǎ màozi tào zài tóu shang
Anh ấy đội mũ lên.
mũ
中戴在头上的东西dài zài tóu shàng de dōngxi
mão miện; vương miện
中戴在头上的华丽装饰品,通常表示权力或身份dài zài tóu shang de huálì zhuāngshì pǐn, tōngcháng biǎoshì quánlì huò shènfèn
Cô ấy đội một chiếc vương miện xinh đẹp.
mũ; nón
đứng đầu; vô địch
中排在最前面;是最好的pái zài zuì qiánmiàn;shì zuì hǎo de
Anh ấy là người giỏi nhất trong toàn bộ khán giả.
đội mũ
中把帽子套在头上bǎ màozi tào zài tóu shang
Anh ấy đội mũ lên.
mũ
đứng đầu; vô địch
中戴在头上的帽子dài zài tóu shàng de mào zi
Anh ấy đội một chiếc mũ, trên mũ có một cái vương miện đẹp.
mào; mũ miện; mào (chim)
中鸟头上的毛或肉,像帽子的东西niǎo tóu shang de máo huò ròu、xiàng màozi de dōngxi
Mào của con chim này rất đẹp.
phong tước; sách phong
Anh ấy được mệnh danh là “thiên tài”.
họ Quán
中姓氏,中国古代常见的家族名称xìngshì、zhōngguó gǔdài chángjiàn de jiāzú míngchèng
中戴在头上的帽子dài zài tóu shàng de mào zi
Anh ấy đội một chiếc mũ, trên mũ có một cái vương miện đẹp.
mào; mũ miện; mào (chim)
中鸟头上的毛或肉,像帽子的东西niǎo tóu shang de máo huò ròu、xiàng màozi de dōngxi
Mào của con chim này rất đẹp.
phong tước; sách phong
Anh ấy được mệnh danh là “thiên tài”.
họ Quán
中姓氏,中国古代常见的家族名称xìngshì、zhōngguó gǔdài chángjiàn de jiāzú míngchèng
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.