- 馬mã(con ngựa)
- 奇kỳ(kỳ lạ, khác thường)
Cưỡi ngựa là hành động kỳ lạ khi ngồi trên lưng con ngựa phi nước đại.
cưỡi (ngựa, xe đạp, v.v.)
kỵ binh; lính kỵ mã
cưỡi (ngựa, xe đạp, v.v.)
kỵ binh; lính kỵ mã
cưỡi (ngựa, xe đạp, v.v.)
中坐在动物或交通工具上面移动zuò zài dòngwù huò jiāotōng gōngjù shàngmiàn yídòng
Tôi thích đi xe đạp.
cưỡi (ngựa, xe...); ngồi dạng chân lên
中两腿分开坐在马、车等上面liǎng tuǐ fēnkāi zuò zài mǎ、chē děng shàngmiàn
Anh ấy thích đạp xe.
kỵ binh; lính kỵ mã
中在马上作战的士兵zài mǎ shang zuòzhàn de shìbīng
Anh ấy là một kỵ binh.
Tiểu Vương, tớ có thể dùng cái xe đạp của cậu một chút không? Cái đó khỏi phải nói, cậu đạp đi.
ngựa yên cương (Đài Loan)
(lượng từ) con ngựa cưỡi
中用来计数马的量词yònglái jìshù mǎ de liàngcí
Anh ấy thích cưỡi ngựa.
Cưỡi ngựa là hành động kỳ lạ khi ngồi trên lưng con ngựa phi nước đại.
cưỡi (ngựa, xe đạp, v.v.)
中坐在动物或交通工具上面移动zuò zài dòngwù huò jiāotōng gōngjù shàngmiàn yídòng
Tôi thích đi xe đạp.
cưỡi (ngựa, xe...); ngồi dạng chân lên
中两腿分开坐在马、车等上面liǎng tuǐ fēnkāi zuò zài mǎ、chē děng shàngmiàn
Anh ấy thích đạp xe.
kỵ binh; lính kỵ mã
中在马上作战的士兵zài mǎ shang zuòzhàn de shìbīng
Anh ấy là một kỵ binh.
Tiểu Vương, tớ có thể dùng cái xe đạp của cậu một chút không? Cái đó khỏi phải nói, cậu đạp đi.
ngựa yên cương (Đài Loan)
(lượng từ) con ngựa cưỡi
中用来计数马的量词yònglái jìshù mǎ de liàngcí
Anh ấy thích cưỡi ngựa.
Cưỡi ngựa là hành động kỳ lạ khi ngồi trên lưng con ngựa phi nước đại.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.