- 几cơ(cái bàn nhỏ (tượng hình))
Nét 丿 và nét ⼄ tạo hình chiếc bàn nhỏ có hai chân vững chắc.
xác suất; tỉ lệ cơ hội
中事情发生的可能性大小shìqing fāshēng de kěnéngxìng dàoxiǎo
Tỷ lệ thành công rất nhỏ.
có thể; khả năng
中某事发生的可能性大小,用百分比或分数表示mǒushì fāshēng de kěnéngxìng dàxiǎo、yòng bǎifēnbǐ huò fēnshù biǎoshì
Khả năng việc này xảy ra rất nhỏ.
xác suất; tỉ lệ cơ hội
中事情发生的可能性大小shìqing fāshēng de kěnéngxìng dàoxiǎo
Tỷ lệ thành công rất nhỏ.
có thể; khả năng
中某事发生的可能性大小,用百分比或分数表示mǒushì fāshēng de kěnéngxìng dàxiǎo、yòng bǎifēnbǐ huò fēnshù biǎoshì
Khả năng việc này xảy ra rất nhỏ.
Nét 丿 và nét ⼄ tạo hình chiếc bàn nhỏ có hai chân vững chắc.
Dẫn đầu (亠) kéo theo nhiều sợi tơ nhỏ (幺) hội tụ thành một mối (十), tượng trưng cho sự thống솔 dẫn dắt.
Nét 丿 và nét ⼄ tạo hình chiếc bàn nhỏ có hai chân vững chắc.
Dẫn đầu (亠) kéo theo nhiều sợi tơ nhỏ (幺) hội tụ thành một mối (十), tượng trưng cho sự thống솔 dẫn dắt.
xác suất; tỉ lệ cơ hội
xác suất; tỉ lệ cơ hội
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.