bao · bao bọc
bāo (bao1)
Bộ thủ số 20 · 2 nét (第 20 部首 · 2 画 dì 20 bùshǒu · 2 huà)
Bộ thủ ⼓ (bao) — nghĩa: bao bọc, 2 nét.
Nguồn gốc & mẹo nhớ
Bộ thủ này bắt nguồn từ hình tượng của một chiếc túi hoặc vỏ bao gói. Dạng triện thư cho thấy một đường cong kín, biểu thị khả năng bao trùm hoặc gói quanh một vật.
Mẹo nhớ: Hình cong mở như một chiếc túi hoặc vỏ bọc dùng để bao gói vật thể.
Chữ chứa bộ này (含此部首的字 hán cǐ bùshǒu de zì)
16 chữdấu bao (bộ thủ chữ Hán)
2 nét
thìa; muỗng
HSK 63 nét
thu hút; quyến rũ; móc; câu
HSK 74 nét
đừng; chớ (văn)
HSK 74 nét
đều; đều đặn; cân đối
4 nét
che giấu; che đậy
HSK 15 nét
vội vàng; hối hả
5 nét
dạng cũ của 胸 [xiōng]
6 nét
tiếng nước chảy ầm ầm
7 nét
bốc (bằng hai tay); vốc
8 nét
đồ gốm; gốm sứ
8 nét
dùng trong 匍匐[pu2 fu2]
9 nét
bầu; quả bầu hồ lô
11 nét
dùng trong 匍匐[pu2 fu2]
11 nét
cúi người; cúi xuống
12 nét
dạng cũ của 匑 [gōng]
15 nét
Bộ thủ liên quan (相关部首 xiāngguān bùshǒu)
Cùng số nét hoặc gần kề trong bảng 214 bộ thủ.