Con ngựa khỏe như người thu mình trong khung, sánh đôi thành một cặp hoàn hảo.
con (danh từ đơn vị đếm ngựa, la, v.v.)
lượng từ chỉ vải: tấm, xấp (vải)
tờ vải; tấm vải; (lượng từ cho ngựa và vải) con (ngựa), tấm (vải)
ngang bằng; sánh với
Con ngựa này rất đẹp.
mã lực
Con ngựa này chạy rất nhanh.
con (danh từ đơn vị đếm ngựa, la, v.v.)
lượng từ chỉ vải: tấm, xấp (vải)
tờ vải; tấm vải; (lượng từ cho ngựa và vải) con (ngựa), tấm (vải)
ngang bằng; sánh với
Con ngựa này rất đẹp.
mã lực
Con ngựa này chạy rất nhanh.