hệ · hộp che đậy

(xi4)

Bộ thủ số 23 · 2 nét (23 部首 · 2 23 bùshǒu · 2 huà)

Bộ thủ ⼖ (hệ) — nghĩa: hộp che đậy, 2 nét.

Nguồn gốc & mẹo nhớ

Bộ thủ này xuất phát từ một nét tượng hình biểu diễn vật che đậy hoặc hộp chứa. Nó thể hiện ý tưởng che giấu hay bảo vệ một vật bên trong.

Mẹo nhớ: Hình chữ L ngược là một cái hộp mở, biểu thị việc che đậy hay che giấu bên trong.

Chữ chứa bộ này (含此部首的字 hán cǐ bùshǒu de zì)

7 chữ
  • hệ

    bộ "che giấu" trong chữ Hán (bộ thủ Khang Hy 23) (phân biệt với bộ Phương)

    2 nét

  • khu

    một phía; một bên; một vùng

    HSK 3

    4 nét

  • thất

    ngang bằng; sánh với

    HSK 5

    4 nét

  • y

    y tế; y học; chữa bệnh

    7 nét

  • yǎnyển

    ẩn giấu; che giấu; kìm nén

    9 nét

  • nặc

    ẩn; che giấu; giấu

    10 nét

  • biǎnbiển

    tấm biển (treo ngang trên cửa hoặc trên tường); biển hiệu

    11 nét

Bộ thủ liên quan (相关部首 xiāngguān bùshǒu)

Cùng số nét hoặc gần kề trong bảng 214 bộ thủ.