Từ vựng theo HSK
Ngữ pháp theo HSK
Từ vựng theo chủ đề
vội vã; bận rộn
// NGHĨA CHÍNHvội vã; bận rộn
Anh ấy đi rất vội vàng.
họ Biện
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.