họ Lư
中姓氏,中国古代的一个常见姓xìngshì, zhōngguó gǔdài de yī ge chángjiàn xìng
(cũ) thố đựng cơm
中古代用来盛放米饭的容器gǔdài yònglái shèngfàng mǐfàn de róngjù
màu đen (thường dùng trong tên riêng); Truy (chữ trong địa danh như Truy Bác)
中黑色的;用于地名和人名hēisè de; yònyú dìmíng hé rénmíng
Rutherford là một nhà vật lý người Anh.
theo thời gian; lâu dài
中令人厌烦;麻烦lìng rén yànfán;máfan
Chuyện này rất phiền phức.
kén chọn; khó tính; cầu kỳ
中对事物要求很高、不容易满意duì shìwù yāoqiú hěn gāo、búróngyì mǎnyì
Người này rất khó tính.
họ Lư
中姓氏,中国古代的一个常见姓xìngshì, zhōngguó gǔdài de yī ge chángjiàn xìng
(cũ) thố đựng cơm
中古代用来盛放米饭的容器gǔdài yònglái shèngfàng mǐfàn de róngjù
màu đen (thường dùng trong tên riêng); Truy (chữ trong địa danh như Truy Bác)
中黑色的;用于地名和人名hēisè de; yònyú dìmíng hé rénmíng
Rutherford là một nhà vật lý người Anh.
theo thời gian; lâu dài
中令人厌烦;麻烦lìng rén yànfán;máfan
Chuyện này rất phiền phức.
kén chọn; khó tính; cầu kỳ
中对事物要求很高、不容易满意duì shìwù yāoqiú hěn gāo、búróngyì mǎnyì
Người này rất khó tính.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.