- 厂hán(vách đá, mái hiên)
- 土thổ(đất)
- 丶chủ(điểm nhỏ (vật nặng))
Vách đá đè xuống đất như một vật nặng đang áp lực từ trên cao.
đè xuống; ghìm chặt
Anh ấy dùng tay ấn vết thương lại.
đè xuống; giữ chặt
kìm nén; đè nén (cơn giận)
Anh ấy đã kìm nén cơn giận của mình.
đè xuống; ghìm chặt
Anh ấy dùng tay ấn vết thương lại.
đè xuống; giữ chặt
kìm nén; đè nén (cơn giận)
Anh ấy đã kìm nén cơn giận của mình.
Vách đá đè xuống đất như một vật nặng đang áp lực từ trên cao.
Người chủ thì có nơi để ở lại và định cư.
Vách đá đè xuống đất như một vật nặng đang áp lực từ trên cao.
Người chủ thì có nơi để ở lại và định cư.
đè xuống; ghìm chặt
đè xuống; ghìm chặt
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
giữ xuống; nén lại (giọng); đè xuống
Anh ấy giữ giọng thấp, không để người khác nghe thấy.
giữ xuống; nén lại (giọng); đè xuống
Anh ấy giữ giọng thấp, không để người khác nghe thấy.