đi
đi
đi(kế thừa)
中离开某个地方,前往另一个地方líkāi mǒu ge dìfang, qiánwǎng lìng ge dìfang
Chúng ta cùng đi học.
đi; đến (một nơi)(kế thừa)
中离开现在的地方,向某个地方移动líkāi xiànzài de dìfang, xiàng mǒu ge dìfang yídòng
đi (để làm gì đó; dùng trước hoặc sau động từ)(kế thừa)
中动词,表示朝某处移动或前往某地dòngcí, biǎoshì cháo mǒu chù yídòng huò qiánwǎng mǒu dì
Chúng ta đi ăn cơm đi.
(đặt sau động từ di chuyển, chỉ hướng rời xa người nói)(kế thừa)
中表示动作方向离开说话人或某处biǎoshì dòngzuò fāngxiàng líkāi shuōhuà rén huò mǒuchù
Anh ấy đã đi học rồi.
đi (dùng sau một số động từ để chỉ sự tách rời hoặc rời xa)(kế thừa)
中用在动词后面,表示离开或分离的意思yòng zài dòngcí hòumiàn, biǎoshì líkāi huò fēnlí de yìsi
Anh ấy đã đi rồi.
(của thời gian) vừa qua; trước(kế thừa)
中刚刚过去的;最近的gānggāng guòqù de; zuìjìn de
Năm ngoái tôi đã đi Bắc Kinh.
vừa qua; vừa rồi(kế thừa)
中刚才过去的;最近发生的gāngcái guòqù de;zuìjìn fāshēng de
Năm ngoái anh ấy đã đi Bắc Kinh.
gửi; phái; cử(kế thừa)
中把某人或某物送到某个地方bǎ mǒurén huò mǒuwù sòng dào mǒu ge dìfang
cách (về không gian hoặc thời gian)(kế thừa)
中离开某个地方或时间距离远líkāi mǒu ge dìfang huò shíjiān jùlí yuǎn
ra đi; mất (uyển ngữ chỉ cái chết)(kế thừa)
中死亡;离开人世sǐwàng;líkāi rénshì
Anh ấy mất rồi.
loại bỏ; thủ tiêu; giết(kế thừa)
中除掉;消除;杀死chúdiào;xiāochú;shāsǐ
Xin hãy vứt rác đi.
cắt giảm; giảm bớt; tước bỏ(kế thừa)
中使...变少或减小shǐ biàn shǎo huò jiǎnxiǎo
Xin hãy giảm âm lượng một chút.
gọt; cắt bỏ; tước bỏ(kế thừa)
中除掉;拿走;使不存在chúdiào;názǒu;shǐ búcúnzài
đóng (vai); thủ vai(kế thừa)
中扮演或充当某个角色或身份bànyǎn huò chōngdāng mǒugehé jiǎosè huò shēnfèn
Anh ấy muốn đi diễn kịch.
đi(kế thừa)
中离开某个地方,前往另一个地方líkāi mǒu ge dìfang, qiánwǎng lìng ge dìfang
Chúng ta cùng đi học.
đi; đến (một nơi)(kế thừa)
中离开现在的地方,向某个地方移动líkāi xiànzài de dìfang, xiàng mǒu ge dìfang yídòng
đi (để làm gì đó; dùng trước hoặc sau động từ)(kế thừa)
中动词,表示朝某处移动或前往某地dòngcí, biǎoshì cháo mǒu chù yídòng huò qiánwǎng mǒu dì
Chúng ta đi ăn cơm đi.
(đặt sau động từ di chuyển, chỉ hướng rời xa người nói)(kế thừa)
中表示动作方向离开说话人或某处biǎoshì dòngzuò fāngxiàng líkāi shuōhuà rén huò mǒuchù
Anh ấy đã đi học rồi.
đi (dùng sau một số động từ để chỉ sự tách rời hoặc rời xa)(kế thừa)
中用在动词后面,表示离开或分离的意思yòng zài dòngcí hòumiàn, biǎoshì líkāi huò fēnlí de yìsi
Anh ấy đã đi rồi.
(của thời gian) vừa qua; trước(kế thừa)
中刚刚过去的;最近的gānggāng guòqù de; zuìjìn de
Năm ngoái tôi đã đi Bắc Kinh.
vừa qua; vừa rồi(kế thừa)
中刚才过去的;最近发生的gāngcái guòqù de;zuìjìn fāshēng de
Năm ngoái anh ấy đã đi Bắc Kinh.
gửi; phái; cử(kế thừa)
中把某人或某物送到某个地方bǎ mǒurén huò mǒuwù sòng dào mǒu ge dìfang
cách (về không gian hoặc thời gian)(kế thừa)
中离开某个地方或时间距离远líkāi mǒu ge dìfang huò shíjiān jùlí yuǎn
ra đi; mất (uyển ngữ chỉ cái chết)(kế thừa)
中死亡;离开人世sǐwàng;líkāi rénshì
Anh ấy mất rồi.
loại bỏ; thủ tiêu; giết(kế thừa)
中除掉;消除;杀死chúdiào;xiāochú;shāsǐ
Xin hãy vứt rác đi.
cắt giảm; giảm bớt; tước bỏ(kế thừa)
中使...变少或减小shǐ biàn shǎo huò jiǎnxiǎo
Xin hãy giảm âm lượng một chút.
gọt; cắt bỏ; tước bỏ(kế thừa)
中除掉;拿走;使不存在chúdiào;názǒu;shǐ búcúnzài
đóng (vai); thủ vai(kế thừa)
中扮演或充当某个角色或身份bànyǎn huò chōngdāng mǒugehé jiǎosè huò shēnfèn
Anh ấy muốn đi diễn kịch.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.