Huyện là đơn vị hành chính nhỏ nằm dưới tỉnh, như những lớp xếp chồng lên nhau.
huyện (đơn vị hành chính)
中中国省以下的行政区划单位zhōngguó shěng yǐxià de xíngzhèng qū huà dānwèi
Huyện này rất nhỏ.
huyện (đơn vị hành chính); (Nhật Bản) tỉnh (ken)
中中国的行政区划单位,在市或地级市下面zhōngguó de xíngzhèngqū huàfèn dānwèi, zài shì huò dìjíshì xià miàn
huyện (đơn vị hành chính)
中中国省以下的行政区划单位zhōngguó shěng yǐxià de xíngzhèng qū huà dānwèi
Huyện này rất nhỏ.
huyện (đơn vị hành chính); (Nhật Bản) tỉnh (ken)
中中国的行政区划单位,在市或地级市下面zhōngguó de xíngzhèngqū huàfèn dānwèi, zài shì huò dìjíshì xià miàn
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.