- 囗vi(vòng ngoài (tượng hình))
- 口khẩu(vòng trong (tượng hình))
Vòng xoáy lồng nhau tượng trưng cho sự quay trở lại.
về nhà
中从外面或远处返回自己的家cóng wàimiàn huò yuǎnchù fǎnhuī zìjǐ de jiā
Tôi về nhà rồi.
Hôm nào tan làm anh ấy cũng về nhà ăn cơm tối.
về nhà
中从外面或远处返回自己的家cóng wàimiàn huò yuǎnchù fǎnhuī zìjǐ de jiā
Tôi về nhà rồi.
Hôm nào tan làm anh ấy cũng về nhà ăn cơm tối.
Vòng xoáy lồng nhau tượng trưng cho sự quay trở lại.
Người chuyên làm đồ nội thất được gọi là thợ nhà (傢).
Vòng xoáy lồng nhau tượng trưng cho sự quay trở lại.
Người chuyên làm đồ nội thất được gọi là thợ nhà (傢).
về nhà
về nhà
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.