- 囗vi(vòng ngoài (tượng hình))
- 口khẩu(vòng trong (tượng hình))
Vòng xoáy lồng nhau tượng trưng cho sự quay trở lại.
trở về; quay lại
中从别的地方返回原来的地方cóng biéde dìfang fǎnhuí yuánlái de dìfang
Khi nào bạn về?
Sau ba ngày công tác, cuối cùng cô ấy cũng đã trở về.
"Đợi anh ấy quay về, tôi sẽ bảo anh ấy gọi điện thoại cho bạn nhé?" "Vâng, cảm ơn."
Anh ta quay trở lại vào lúc 6 giờ.
trở về; quay lại
中从别的地方返回原来的地方cóng biéde dìfang fǎnhuí yuánlái de dìfang
Khi nào bạn về?
Sau ba ngày công tác, cuối cùng cô ấy cũng đã trở về.
"Đợi anh ấy quay về, tôi sẽ bảo anh ấy gọi điện thoại cho bạn nhé?" "Vâng, cảm ơn."
Anh ta quay trở lại vào lúc 6 giờ.
Vòng xoáy lồng nhau tượng trưng cho sự quay trở lại.
Lúa mì (cây có người bên dưới) là thứ người ta mang đến – nên 来 có nghĩa là 'đến, tới'.
Vòng xoáy lồng nhau tượng trưng cho sự quay trở lại.
Lúa mì (cây có người bên dưới) là thứ người ta mang đến – nên 来 có nghĩa là 'đến, tới'.
trở về; quay lại
trở về; quay lại
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
Anh ấy vừa mới ở thư viện về.
Anh ấy vừa mới ở thư viện về.