- 宀miên(mái nhà)
- 寸thốn(tấc, bàn tay)
Dùng bàn tay canh giữ mái nhà là bảo vệ, trông coi.
kiên giữ; cố thủ; bảo vệ vững chắc lập trường
Họ cố thủ trận địa.
kiên thủ; cố thủ; bám chắc (trận địa)
Họ cố thủ vị trí của mình.
cố chấp; bướng bỉnh; ngoan cố
Anh ấy cố thủ nguyên tắc của mình.
kiên giữ; cố thủ; bảo vệ vững chắc lập trường
Họ cố thủ trận địa.
kiên thủ; cố thủ; bám chắc (trận địa)
Họ cố thủ vị trí của mình.
cố chấp; bướng bỉnh; ngoan cố
Anh ấy cố thủ nguyên tắc của mình.
Dùng bàn tay canh giữ mái nhà là bảo vệ, trông coi.
Dùng bàn tay canh giữ mái nhà là bảo vệ, trông coi.
kiên giữ; cố thủ; bảo vệ vững chắc lập trường
kiên giữ; cố thủ; bảo vệ vững chắc lập trường
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.