- 大đại(người lớn, to lớn (tượng hình))
- 一nhất(một, phía trên)
Bầu trời là thứ nằm phía trên con người, to lớn bao la vô tận.
mùa hè
中一年中最热的季节,在春天之后、秋天之前yī nián zhōng zuì rè de jìjié, zài chūntiān zhīhòu, qiūtiān zhīqián
Tôi thích mùa hè.
mùa hè; mùa hạ
中一年中最热的季节,在春天和秋天之间yī nián zhōng zuì là de jìjié, zài chūntiān hé qiūtiān zhī jiān
Mùa hè rất nóng.
mùa hè
中一年中最热的季节,在春天之后、秋天之前yī nián zhōng zuì rè de jìjié, zài chūntiān zhīhòu, qiūtiān zhīqián
Tôi thích mùa hè.
mùa hè; mùa hạ
中一年中最热的季节,在春天和秋天之间yī nián zhōng zuì là de jìjié, zài chūntiān hé qiūtiān zhī jiān
Mùa hè rất nóng.
Bầu trời là thứ nằm phía trên con người, to lớn bao la vô tận.
Bầu trời là thứ nằm phía trên con người, to lớn bao la vô tận.
mùa hè
mùa hè
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.