- 夕tịch(buổi tối, trăng lưỡi liềm (tượng hình))
- 夕tịch(buổi tối (lặp lại để nhấn mạnh số nhiều))
Hai buổi tối chồng lên nhau tượng trưng cho sự nhiều, dư dật.
bao nhiêu?; bao nhiêu cái?
中表示询问数量或程度的疑问词biǎoshì xúnwèn shùliàng huò chéngdù de yíwèncí
Cái áo này bao nhiêu tiền?
Chuyến đi này mất bao nhiêu thời gian?
bao nhiêu; mấy (dùng hỏi số điện thoại, mã số v.v.)
中用来询问电话号码、学号等数字yònglái xúnwèn diànhuà haomǎ、xuéhào děng shùzì
nhiều hay ít; số lượng
中某个数字或数量的大小mǒu ge shùzì huò shùliàng de dà xiǎo
Cái áo này bao nhiêu tiền?
Bạn có biết thành phố này có bao nhiêu dân số không?
Số phòng của tôi là số nào?
Ngài có mấy chiếc xe ô tô?
bao nhiêu?; bao nhiêu cái?
中表示询问数量或程度的疑问词biǎoshì xúnwèn shùliàng huò chéngdù de yíwèncí
Cái áo này bao nhiêu tiền?
Chuyến đi này mất bao nhiêu thời gian?
bao nhiêu; mấy (dùng hỏi số điện thoại, mã số v.v.)
中用来询问电话号码、学号等数字yònglái xúnwèn diànhuà haomǎ、xuéhào děng shùzì
nhiều hay ít; số lượng
中某个数字或数量的大小mǒu ge shùzì huò shùliàng de dà xiǎo
Cái áo này bao nhiêu tiền?
Bạn có biết thành phố này có bao nhiêu dân số không?
Số phòng của tôi là số nào?
Ngài có mấy chiếc xe ô tô?
Hai buổi tối chồng lên nhau tượng trưng cho sự nhiều, dư dật.
Lấy cái nhỏ rồi bớt thêm một nét nữa, thành ra ít ỏi hơn.
Hai buổi tối chồng lên nhau tượng trưng cho sự nhiều, dư dật.
Lấy cái nhỏ rồi bớt thêm một nét nữa, thành ra ít ỏi hơn.
bao nhiêu?; bao nhiêu cái?
nhiều hay ít; số lượng
bao nhiêu?; bao nhiêu cái?
nhiều hay ít; số lượng
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
Số điện thoại của bạn là bao nhiêu?
Số thẻ sinh viên của bạn là bao nhiêu?
hơi; phần nào; ở mức độ nào đó
中表示某种程度或范围,不是很多也不是很少biǎoshì mǒuzhǒng chéngdù huò fànwéi, búshì hěnduō yě búshì hěnshǎo
Nhà bạn có bao nhiêu người?
Những gì anh ấy nói cũng có phần nào có lý.
Số điện thoại của bạn là bao nhiêu?
Số thẻ sinh viên của bạn là bao nhiêu?
hơi; phần nào; ở mức độ nào đó
中表示某种程度或范围,不是很多也不是很少biǎoshì mǒuzhǒng chéngdù huò fànwéi, búshì hěnduō yě búshì hěnshǎo
Nhà bạn có bao nhiêu người?
Những gì anh ấy nói cũng có phần nào có lý.