Nhiều miệng cùng la hét ồn ào tạo nên tiếng cãi vã chói tai.
ồn ào; cãi nhau; ầm ĩ
中发出很大的声音;不安静fāchū hěn dà de shēngyīn; búānnjìng
Bên ngoài rất ồn ào.
ồn ào; cãi nhau; làm ầm ĩ
中发出大声音,造成噪音fāchū dàshēng yīn, zàochéng zàoyīn
Đừng ồn ào! Tôi đang học.
ồn ào; cãi nhau; làm ồn
中发出很大的声音,让别人不能安静fāchū hěn dà de shēngyīn, ràng biéren búnéng ānjìng
Đừng làm phiền tôi!
trở mặt; bất hòa; xung đột với nhau
Họ thường xuyên cãi nhau.
ồn ào; cãi nhau; ầm ĩ
中发出很大的声音;不安静fāchū hěn dà de shēngyīn; búānnjìng
Bên ngoài rất ồn ào.
ồn ào; cãi nhau; làm ầm ĩ
中发出大声音,造成噪音fāchū dàshēng yīn, zàochéng zàoyīn
Đừng ồn ào! Tôi đang học.
ồn ào; cãi nhau; làm ồn
中发出很大的声音,让别人不能安静fāchū hěn dà de shēngyīn, ràng biéren búnéng ānjìng
Đừng làm phiền tôi!
trở mặt; bất hòa; xung đột với nhau
Họ thường xuyên cãi nhau.