- 工công(công việc, dụng cụ)
- ⿸(bàn tay (nét bút tượng hình tay trái))
Bàn tay trái cầm dụng cụ để làm việc — đó là 'tả' (bên trái).
trái; bên trái
中东西所在的位置朝向西的一侧dōngxi suǒzài de wèizhì cháoxiàng xī de yīcè
Xin hãy nhìn bên trái.
Anh ấy ngồi bên trái tôi.
bên trái; phía trái
中在中间偏向左手的一侧zài zhōngjiān piānxiàng zuǒshǒu de yī cè
Ngân hàng nằm ngay bên trái bưu điện.
Bàn tay trái cầm dụng cụ để làm việc — đó là 'tả' (bên trái).
Đi bộ dọc theo bờ cạnh cần dùng sức lực để bước từng bước một.
trái; bên trái
中东西所在的位置朝向西的一侧dōngxi suǒzài de wèizhì cháoxiàng xī de yīcè
Xin hãy nhìn bên trái.
Anh ấy ngồi bên trái tôi.
bên trái; phía trái
中在中间偏向左手的一侧zài zhōngjiān piānxiàng zuǒshǒu de yī cè
Ngân hàng nằm ngay bên trái bưu điện.
bên trái; phía trái
中位置在左手一侧的地方wèizhì zài zuǒshǒu yīcè de dìfang
Xin hãy đi về phía bên trái.
trái; bên trái
bên trái; phía trái
中位置在左手一侧的地方wèizhì zài zuǒshǒu yīcè de dìfang
Xin hãy đi về phía bên trái.