Sai biệt như lông dê không đều, mỗi sợi mỗi khác nhau.
việc sai phái; công việc được giao; sai vặt
việc không đạt yêu cầu; làm ăn kém cỏi
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
việc sai phái; công việc được giao; sai vặt
中被派去做的工作或任务bèi pāi qù zuò de gōngzuò huò rènwu
Anh ấy đi làm việc vặt rồi.
công việc được giao; sai vụ; nhiệm vụ
中被分配要做的工作或任务bèi fēnpèi yào zuò de gōngzuò huò rènwu
Anh ấy đã hoàn thành công việc.
chức vụ; công việc; người thực thi công vụ
中要做的工作或任务yào zuò de gōngzuò huò rènwù
Anh ấy có một công việc tốt.
bài tập; bài học; công việc học tập
中要求完成的工作或任务yāoqiú wánchéng de gōngzuò huò rènwu
Anh ấy đã nhận một nhiệm vụ.
hoa hồng; tiền hoa hồng; tiền môi giới
中按照比例从交易中获得的钱ànzhào bǐlì cóng jiāoyì zhōng huòdé de qián
việc không đạt yêu cầu; làm ăn kém cỏi
中做得不好的工作或任务zuò de búhǎo de gōngzuò huò rènwu
Anh ấy đã làm hỏng công việc.
sống trong cảnh nghèo khó; chịu cảnh nghèo
中贫困的处境或生活状态pínkùn de chǔjìng huò shēnghuó zhuàngtài
Anh ấy đã làm một việc vặt.
việc sai phái; công việc được giao; sai vặt
中被派去做的工作或任务bèi pāi qù zuò de gōngzuò huò rènwu
Anh ấy đi làm việc vặt rồi.
công việc được giao; sai vụ; nhiệm vụ
中被分配要做的工作或任务bèi fēnpèi yào zuò de gōngzuò huò rènwu
Anh ấy đã hoàn thành công việc.
chức vụ; công việc; người thực thi công vụ
中要做的工作或任务yào zuò de gōngzuò huò rènwù
Anh ấy có một công việc tốt.
bài tập; bài học; công việc học tập
中要求完成的工作或任务yāoqiú wánchéng de gōngzuò huò rènwu
Anh ấy đã nhận một nhiệm vụ.
hoa hồng; tiền hoa hồng; tiền môi giới
中按照比例从交易中获得的钱ànzhào bǐlì cóng jiāoyì zhōng huòdé de qián
việc không đạt yêu cầu; làm ăn kém cỏi
中做得不好的工作或任务zuò de búhǎo de gōngzuò huò rènwu
Anh ấy đã làm hỏng công việc.
sống trong cảnh nghèo khó; chịu cảnh nghèo
中贫困的处境或生活状态pínkùn de chǔjìng huò shēnghuó zhuàngtài
Anh ấy đã làm một việc vặt.