- ⼵dẫn(bước đi, di chuyển)
- 丿phiệt(nét phẩy, kéo dài)
延nghĩa là kéo dài, như bước chân cứ tiếp tục mãi không dừng lại.
gia hạn; hoãn lại; kéo dài thời hạn
中把规定的时间向后推迟bǎ guīdìng de shíjiān xiànghouà tuīchí
Cuộc họp đã bị hoãn.
hoãn lại; gia hạn; lùi thời hạn
中把原来的时间推迟到以后bǎ yuánlái de shíjiān tuīchí dào yǐhòu
trì hoãn; hoãn lại
gia hạn; hoãn lại; kéo dài thời hạn
中把规定的时间向后推迟bǎ guīdìng de shíjiān xiànghouà tuīchí
Cuộc họp đã bị hoãn.
hoãn lại; gia hạn; lùi thời hạn
中把原来的时间推迟到以后bǎ yuánlái de shíjiān tuīchí dào yǐhòu
trì hoãn; hoãn lại
延nghĩa là kéo dài, như bước chân cứ tiếp tục mãi không dừng lại.
Theo dõi mặt trăng tròn khuyết để tính kỳ hạn thời gian.
延nghĩa là kéo dài, như bước chân cứ tiếp tục mãi không dừng lại.
Theo dõi mặt trăng tròn khuyết để tính kỳ hạn thời gian.
gia hạn; hoãn lại; kéo dài thời hạn
gia hạn; hoãn lại; kéo dài thời hạn
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
trì hoãn; chần chừ
中把原来计划的时间向后推移bǎ yuánlái jìhuà de shíjiān xiàng hòu tuīyí
trì hoãn; chần chừ
中把原来计划的时间向后推移bǎ yuánlái jìhuà de shíjiān xiàng hòu tuīyí