- 扌thủ(bàn tay)
- 也dã(cũng (dấu kết thúc câu))
Dùng tay kéo lê thứ gì đó phía sau gọi là 拖 (tha).
trì hoãn; kéo dài; làm chậm lại
中把事情往后推,不立即去做bǎ shìqing wǎnghòu tuī、búlìjí qù zuò
Bạn đừng trì hoãn nữa.
trì hoãn; chần chừ
中推后做某事的时间;不急着做tuīhòu zuò mǒushì de shíjiān;bújízháo zuò
trì hoãn; bảo thủ theo lối cũ
trì hoãn; kéo dài; làm chậm lại
中把事情往后推,不立即去做bǎ shìqing wǎnghòu tuī、búlìjí qù zuò
Bạn đừng trì hoãn nữa.
trì hoãn; chần chừ
中推后做某事的时间;不急着做tuīhòu zuò mǒushì de shíjiān;bújízháo zuò
trì hoãn; bảo thủ theo lối cũ
Dùng tay kéo lê thứ gì đó phía sau gọi là 拖 (tha).
延nghĩa là kéo dài, như bước chân cứ tiếp tục mãi không dừng lại.
Dùng tay kéo lê thứ gì đó phía sau gọi là 拖 (tha).
延nghĩa là kéo dài, như bước chân cứ tiếp tục mãi không dừng lại.
trì hoãn; kéo dài; làm chậm lại
trì hoãn; kéo dài; làm chậm lại
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
Bạn đừng trì hoãn thời gian.
Bạn đừng trì hoãn thời gian.